ĐỒNG HỒ

DANH NGÔN VỀ NHÀ GIÁO

Tài nguyên dạy học

TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN


Tra theo từ điển:



Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20171020_155917.jpg ANH_2.jpg ANH_1.jpg ANH_4.jpg ANH_6.jpg TAT_DEN_BAT_TUONG_LAI.jpg QUYEN_GOP_UNG_HO_BAN_NGHEO.jpg HOI_CHO_TUOI_THO.jpg LOP_2_THU_TAI_CUA_BAN_CHAM_HOC_SO_41.jpg ANH_7.jpg ANH_3.jpg ANH_1.jpg NH_3.jpg Anh_1.jpg Anh_5.jpg ANH_BINH.jpg

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI WEB TRƯỜNG TIỂU HỌC SƠN TÂN – SƠN TÂN – HƯƠNG SƠN – HÀ TĨNH – ĐT: 0393 877280

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giữa HKII- 2019

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Tố Hằng
    Ngày gửi: 15h:36' 11-04-2019
    Dung lượng: 111.0 KB
    Số lượt tải: 215
    Số lượt thích: 0 người
    BẢNG THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN - GIỮA KÌ II LỚP 5


    TT
    Chủ đề
    Mức 1 (20%)
    Mức 2 (30%)
    Mức 3 (40%)
    Mức 4 (10%)
    Tổng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1
    Số học
    Số câu
    03
    
    
    
    01
    
    
    
    04
    
    
    
    Câu số
    1, 2,8
    
    
    
    3
    
    
    
    
    
    2
    Đại lượng và đo đại lượng
    Số câu
    
    01
    01
    
    
    
    
    
    02
    
    
    
    Câu số
    
    2
    4
    
    
    
    
    
    
    
    3
    Yếu tố hình học
    Số câu
    
    
    
    
    02
    01
    
    1
    04
    
    
    
    Câu số
    
    
    
    
    5,7
    3
    
    4
    
    
    4
    Số đo thời gian
    Số câu
    
    
    01
    01
    
    
    
    
    02
    
    
    
    Câu số
    
    
    6
    01
    
    
    
    
    
    
    Tổng số câu
    03
    01
    02
    01
    03
    01
    
    01
    12
    
    Tổng số
    04
    03
    04
    01
    12
    
    

























    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2018-2019
    Môn Toán - Lớp 5 (Thời gian làm bài: 40 phút)
    Họ và tên học sinh: ...................................................................... Lớp: 5...
    Trường : Tiểu học ………………………………………………………..
    Điểm




    Nhận xét của giáo viên
    …………………………………….…
    ……………………………………..…
    Chữ kí
    Người coi thi


    Chữ kí
    Người chấm thi



    
     PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
    Câu 1.      Số thập phân gồm 28 đơn vị, 1 phần mười, 8 phần trăm viết là: 
    A.    28, 108
    B.   28, 018
    C.    28,0081
    D.   28,180
    
    Câu 2. Năm 2019 thuộc thế kỉ mấy ?
    A. 12
    B. 19
    C. 20
    D. 21
    
    Câu 3. Tìm một số, biết 15% của số đó là 75 :
    A.    11,925
    B.   50
    C.    500
    D.   5,0
    
    Câu 4. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 13,8 m3 = ..... dm3.là:
    A. 1380 dm3
    B. 13800
    C. 13008 dm3
    D. 13800 dm3
    
    Câu 5. Diện tích hình tròn có bán kính r = 2cm là:
    A. 1,14 cm2
    B. 5.14 cm2
    C. 6,28 cm2
    D. 12,56 cm2
    
    Câu 6. Số thích hợp điền vào chỗ chấm : 2 giờ 6 phút = .................phút là:
    A. 2,6
    B. 126
    C. 120
    D. 66
    
    Câu 7. Hình thang ABCD có độ dài hai đáy 6dm và 4dm, chiều cao 3dm. Diện tích hình thang ABCD là :

    A. 15 dm2
    B. 30 dm2
    C. 36 dm2
    D. 72 dm2
    
    Câu 8. Phép trừ 712,54 - 48,9 có kết quả đúng là:
    A. 70,765
    B. 663,64
    C. 223,54
    D. 707,65
    
    PHẦN II. TỰ LUẬN
    Câu 1. Đặt tính rồi tính :
    a/ 3 giờ 5 phút + 6 giờ 45 phút b/ 15 ngày 23 giờ - 8 ngày 17 giờ
    ………………………………........... ………………………………….........…
    ........ ……………………………….......……..
    ……………………………...........… …………………………………............
    ………………………………........... ………………………………..............

    c) 5 phút 6 giây x 7 d) 13 giờ 20 phút : 4
    ………………………………............. ………………………………….....…
    ……………………………............….. ……………………………..……....
    ……………………………….............. ………………………………..…....
    ………………………….....……......... ………………………………….......
    ………………………….....……......... ………………………………….......
    Câu 2. Điền dấu >; <; =
    a)300cm3...........3dm3 b) 0,7dm3 ...............700cm3
    c) 698dm3.......... 0,0698m3 d) 0,01m3 ................ 0,012 m3
    Câu 3 : Một hình thang có đáy lớn là 24 cm, đáy bé bằng  đáy lớn, chiều cao ngắn hơn đáy bé 5cm. Tính diện tích hình thang đó.
    Bài giải:
    .............................................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    Câu 4 ( 1 điểm) Một bể kính nuôi cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2 m; chiều rộng 0,5m; chiều cao 0,6m.
    a. Tính thể tích của bể cá.
    b. Người ta đổ nước vào chiếm 80 % thể tích bể. Tìm chiều cao mực nước trong bể.
    Bài làm
    .............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
     
    Gửi ý kiến

    TRUYỆN CƯỜI

    HỒ CÁ